- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
sức mạnh áp đảo mọi mưu mẹo [thành ngữ]
Một lực hàng thập hội, sức mạnh rất quan trọng.
sức mạnh áp đảo mọi mưu mẹo [thành ngữ]
Một lực hàng thập hội, sức mạnh rất quan trọng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
sức mạnh áp đảo mọi mưu mẹo [thành ngữ]
sức mạnh áp đảo mọi mưu mẹo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.