- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nghìn lẻ một đêm; Ngàn lẻ một đêm (tên tác phẩm Nghìn lẻ một đêm)
“Nghìn lẻ một đêm” là một cuốn sách rất thú vị.
Nghìn lẻ một đêm; Ngàn lẻ một đêm (tên tác phẩm Nghìn lẻ một đêm)
“Nghìn lẻ một đêm” là một cuốn sách rất thú vị.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Nghìn lẻ một đêm; Ngàn lẻ một đêm (tên tác phẩm Nghìn lẻ một đêm)
Nghìn lẻ một đêm; Ngàn lẻ một đêm (tên tác phẩm Nghìn lẻ một đêm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.