- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hoàn toàn khác với thói thường; bỗng dưng thay đổi hẳn [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy khác thường, rất yên tĩnh.
hoàn toàn trái với thói quen thường ngày [thành ngữ]
hoàn toàn khác thường; thay đổi thái độ đột ngột [thành ngữ]
hoàn toàn khác với thói thường; bỗng dưng thay đổi hẳn [thành ngữ]
Hôm nay anh ấy khác thường, rất yên tĩnh.
hoàn toàn trái với thói quen thường ngày [thành ngữ]
hoàn toàn khác thường; thay đổi thái độ đột ngột [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
hoàn toàn khác với thói thường; bỗng dưng thay đổi hẳn [thành ngữ]
hoàn toàn khác với thói thường; bỗng dưng thay đổi hẳn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.