- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
không thể một miếng mà béo ngay; không thể nóng vội mà thành công được [thành ngữ]
Bạn không thể muốn thành công ngay lập tức.
không thể một miếng mà no ngay; không thể nóng vội thành công [thành ngữ]
Đừng nghĩ đến việc muốn thành công ngay lập tức.
không thể một miếng ăn mà thành người béo (không thể nóng vội, phải từng bước) [thành ngữ]
không thể một miếng mà béo ngay; không thể nóng vội mà thành công được [thành ngữ]
Bạn không thể muốn thành công ngay lập tức.
không thể một miếng mà no ngay; không thể nóng vội thành công [thành ngữ]
Đừng nghĩ đến việc muốn thành công ngay lập tức.
không thể một miếng ăn mà thành người béo (không thể nóng vội, phải từng bước) [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
không thể một miếng mà béo ngay; không thể nóng vội mà thành công được [thành ngữ]
không thể một miếng mà béo ngay; không thể nóng vội mà thành công được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta không thể nóng vội thành công.
Chúng ta không thể nóng vội thành công.