- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
từng chữ không sai; y chang từng chữ [thành ngữ]
Anh ấy lặp lại lời của giáo viên không sai một chữ.
từng chữ không sai; y chang từng chữ [thành ngữ]
Anh ấy lặp lại lời của giáo viên không sai một chữ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
từng chữ không sai; y chang từng chữ [thành ngữ]
từng chữ không sai; y chang từng chữ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.