- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
người thầy một chữ (người chỉ ra một lỗi sai mà thành thầy) [thành ngữ]
Anh ấy đúng là một bậc thầy.
người thầy một chữ (người chỉ ra một lỗi sai mà thành thầy) [thành ngữ]
Anh ấy đúng là một bậc thầy.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
người thầy một chữ (người chỉ ra một lỗi sai mà thành thầy) [thành ngữ]
người thầy một chữ (người chỉ ra một lỗi sai mà thành thầy) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.