- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một chữ khen chê (dùng một chữ để phán xét hay dở) [thành ngữ]
Nhất tự bao biếm là một cách bình luận văn chương thời cổ đại.
một chữ khen chê (lời văn ngắn gọn mà sắc bén) [thành ngữ]
“Nhất tự bao biếm” là một phương pháp bình luận văn chương thời cổ đại.
một chữ khen chê (dùng một chữ để phán xét hay dở) [thành ngữ]
Nhất tự bao biếm là một cách bình luận văn chương thời cổ đại.
một chữ khen chê (lời văn ngắn gọn mà sắc bén) [thành ngữ]
“Nhất tự bao biếm” là một phương pháp bình luận văn chương thời cổ đại.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
một chữ khen chê (dùng một chữ để phán xét hay dở) [thành ngữ]
một chữ khen chê (dùng một chữ để phán xét hay dở) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.