- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một chỗ đứng; một vị trí (được công nhận) [thành ngữ]
Cuối cùng anh ấy cũng có một chỗ đứng.
một chỗ đứng; một vị trí nhất định [thành ngữ]
Anh ấy có một vị trí ở đây.
một chỗ đứng; một vị trí nhất định [thành ngữ]
một chỗ đứng; một vị trí (được công nhận) [thành ngữ]
Cuối cùng anh ấy cũng có một chỗ đứng.
một chỗ đứng; một vị trí nhất định [thành ngữ]
Anh ấy có một vị trí ở đây.
một chỗ đứng; một vị trí nhất định [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
một chỗ đứng; một vị trí (được công nhận) [thành ngữ]
một chỗ đứng; một vị trí (được công nhận) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cuối cùng anh ấy cũng có được một chỗ đứng.
Cuối cùng anh ấy cũng có được một chỗ đứng.