- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
sạch bóng; sạch trơn; không còn một mảy may [thành ngữ]
Anh ấy dọn phòng sạch sẽ tinh tươm.
sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]
sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]
sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]
sạch bóng; sạch trơn; không còn một mảy may [thành ngữ]
Anh ấy dọn phòng sạch sẽ tinh tươm.
sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]
sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]
sạch sành sanh; sạch trơn [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
sạch bóng; sạch trơn; không còn một mảy may [thành ngữ]
sạch bóng; sạch trơn; không còn một mảy may [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.