- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
khoảnh khắc búng tay; chớp mắt [thành ngữ]
Trong nháy mắt, anh ấy đã biến mất.
trong nháy mắt; trong khoảnh khắc búng ngón tay [thành ngữ]
Trong nháy mắt, anh ấy đã biến mất rồi.
khoảnh khắc búng tay; chớp mắt [thành ngữ]
Trong nháy mắt, anh ấy đã biến mất.
trong nháy mắt; trong khoảnh khắc búng ngón tay [thành ngữ]
Trong nháy mắt, anh ấy đã biến mất rồi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
khoảnh khắc búng tay; chớp mắt [thành ngữ]
khoảnh khắc búng tay; chớp mắt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.