- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.