- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
ba lòng hai dạ; do dự không quyết [thành ngữ]
Anh ấy luôn ba phải, không làm tốt được việc gì.
do dự, thiếu quyết tâm; lòng dạ không chuyên nhất [thành ngữ]
Anh ấy luôn nửa vời, không làm tốt được việc gì.
do dự, lưỡng lự; không chuyên tâm [thành ngữ]
ba lòng hai dạ; do dự không quyết [thành ngữ]
Anh ấy luôn ba phải, không làm tốt được việc gì.
do dự, thiếu quyết tâm; lòng dạ không chuyên nhất [thành ngữ]
Anh ấy luôn nửa vời, không làm tốt được việc gì.
do dự, lưỡng lự; không chuyên tâm [thành ngữ]
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
ba lòng hai dạ; do dự không quyết [thành ngữ]
ba lòng hai dạ; do dự không quyết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.