- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
vừa làm việc này vừa làm việc khác; chia tâm trí làm hai [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích làm hai việc cùng lúc.
vừa làm hai việc một lúc; không chuyên tâm [thành ngữ]
Làm hai việc cùng lúc sẽ làm giảm hiệu quả.
vừa làm việc này vừa làm việc khác; không chuyên tâm [thành ngữ]
vừa làm việc này vừa làm việc khác; chia tâm trí làm hai [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích làm hai việc cùng lúc.
vừa làm hai việc một lúc; không chuyên tâm [thành ngữ]
Làm hai việc cùng lúc sẽ làm giảm hiệu quả.
vừa làm việc này vừa làm việc khác; không chuyên tâm [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
vừa làm việc này vừa làm việc khác; chia tâm trí làm hai [thành ngữ]
vừa làm việc này vừa làm việc khác; chia tâm trí làm hai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn không thể làm hai việc cùng lúc.
Bạn không thể làm hai việc cùng lúc.