- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
vừa làm hai việc một lúc; không chuyên tâm [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích làm nhiều việc cùng lúc.
vừa làm hai việc một lúc; không chuyên tâm [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích làm nhiều việc cùng lúc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
vừa làm hai việc một lúc; không chuyên tâm [thành ngữ]
vừa làm hai việc một lúc; không chuyên tâm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.