- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một phút sai lầm; nhất niệm chi sai [thành ngữ]
Anh ấy đã mắc lỗi vì một phút lầm lỡ.
một phút sai lầm; một niệm sai lạc [thành ngữ]
một phút sai lầm; lầm lỡ vì nhất thời [thành ngữ]
Anh ấy đã mắc lỗi vì một phút lầm lỡ.
một phút sai lầm; nhất niệm chi sai [thành ngữ]
Anh ấy đã mắc lỗi vì một phút lầm lỡ.
một phút sai lầm; một niệm sai lạc [thành ngữ]
một phút sai lầm; lầm lỡ vì nhất thời [thành ngữ]
Anh ấy đã mắc lỗi vì một phút lầm lỡ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
một phút sai lầm; nhất niệm chi sai [thành ngữ]
một phút sai lầm; nhất niệm chi sai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.