- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tiền trao cháo múc [thành ngữ]
Chúng tôi giao tiền và giao hàng cùng lúc.
tiền trao cháo múc [thành ngữ]
Tiền trao cháo múc.
tiền trao cháo múc; giao tiền giao hàng ngay tức thì [thành ngữ]
tiền trao cháo múc [thành ngữ]
Chúng tôi giao tiền và giao hàng cùng lúc.
tiền trao cháo múc [thành ngữ]
Tiền trao cháo múc.
tiền trao cháo múc; giao tiền giao hàng ngay tức thì [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
tiền trao cháo múc [thành ngữ]
tiền trao cháo múc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi giao tiền và giao hàng trực tiếp.
Chúng tôi giao tiền và giao hàng trực tiếp.