- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
che tay lấp trời (lừa dối, che đậy sự thật) [thành ngữ]
Anh ta một tay che trời, không ai dám nói thật.
dùng một tay che cả bầu trời (che giấu sự thật, lừa dối thiên hạ) [thành ngữ]
Anh ta muốn che giấu sự thật, không cho người khác biết.
che tay lấp trời (lừa dối, che đậy sự thật) [thành ngữ]
Anh ta một tay che trời, không ai dám nói thật.
dùng một tay che cả bầu trời (che giấu sự thật, lừa dối thiên hạ) [thành ngữ]
Anh ta muốn che giấu sự thật, không cho người khác biết.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
che tay lấp trời (lừa dối, che đậy sự thật) [thành ngữ]
che tay lấp trời (lừa dối, che đậy sự thật) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.