- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
mỗi chìa khóa mở một ổ khóa; (bóng) mỗi vấn đề có cách giải quyết riêng [thành ngữ]
Một chìa khóa mở một ổ khóa.
mỗi ổ khóa có một chìa riêng (mỗi vấn đề có cách giải riêng) [thành ngữ]
Mỗi vấn đề đều có một giải pháp riêng.
mỗi chìa khóa mở một ổ khóa; (bóng) mỗi vấn đề có cách giải quyết riêng [thành ngữ]
Một chìa khóa mở một ổ khóa.
mỗi ổ khóa có một chìa riêng (mỗi vấn đề có cách giải riêng) [thành ngữ]
Mỗi vấn đề đều có một giải pháp riêng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
mỗi chìa khóa mở một ổ khóa; (bóng) mỗi vấn đề có cách giải quyết riêng [thành ngữ]
mỗi chìa khóa mở một ổ khóa; (bóng) mỗi vấn đề có cách giải quyết riêng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.