- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hoàn thành trong nháy mắt (viết hoặc vẽ xong ngay lập tức) [thành ngữ]
Anh ấy viết xong một lá thư trong một lần.
hoàn thành trong nháy mắt (viết hoặc vẽ xong ngay lập tức) [thành ngữ]
Anh ấy viết xong một lá thư trong một lần.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
hoàn thành trong nháy mắt (viết hoặc vẽ xong ngay lập tức) [thành ngữ]
hoàn thành trong nháy mắt (viết hoặc vẽ xong ngay lập tức) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.