- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một mặt; thứ nhất là
中从某个角度或方面来说cóng mǒu ge jiǎodù huò fāngmiàn lái shuō
Một mặt, anh ấy rất bận.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
một mặt; thứ nhất là
中从某个角度或方面来说cóng mǒu ge jiǎodù huò fāngmiàn lái shuō
Một mặt, anh ấy rất bận.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
một mặt; thứ nhất là
một mặt; thứ nhất là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.