- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
dần dần qua lại; lâu dần thành quen [thành ngữ]
Dần dần, họ trở thành bạn tốt.
dần dần; qua lại nhiều lần rồi (trở nên thân thiết) [thành ngữ]
dần dà; qua lại rồi thân; lâu dần [thành ngữ]
Dần dà, họ trở thành bạn tốt.
dần dần qua lại; lâu dần thành quen [thành ngữ]
Dần dần, họ trở thành bạn tốt.
dần dần; qua lại nhiều lần rồi (trở nên thân thiết) [thành ngữ]
dần dà; qua lại rồi thân; lâu dần [thành ngữ]
Dần dà, họ trở thành bạn tốt.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
dần dần qua lại; lâu dần thành quen [thành ngữ]
dần dần qua lại; lâu dần thành quen [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.