- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đúng nhịp đúng phách; làm theo quy tắc một cách cứng nhắc [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc một cách quy củ.
làm đúng quy cách; tỉ mỉ từng li từng tí [thành ngữ]
đúng nhịp đúng phách; làm theo quy tắc một cách cứng nhắc [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc một cách quy củ.
làm đúng quy cách; tỉ mỉ từng li từng tí [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
đúng nhịp đúng phách; làm theo quy tắc một cách cứng nhắc [thành ngữ]
đúng nhịp đúng phách; làm theo quy tắc một cách cứng nhắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.