- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
giống nhau; như nhau
中相同的;没有区别的xiāngtóng de、méiyǒu qūbié de
Chúng ta đều giống nhau.
Màu sắc của hai chiếc áo sơ mi này giống nhau.
Trong lớp này không có người cao như Bill.
Bạn cao bằng tôi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
giống nhau; như nhau
中相同的;没有区别的xiāngtóng de、méiyǒu qūbié de
Chúng ta đều giống nhau.
Màu sắc của hai chiếc áo sơ mi này giống nhau.
Trong lớp này không có người cao như Bill.
Bạn cao bằng tôi.
Tôi cũng nghĩ như anh.
giống nhau; như nhau
中相同;没有不同xiāngtóng; méiyǒu búntòng
Chúng tôi cao bằng nhau.
Màu sắc của hai bộ quần áo này giống nhau.
giống nhau; như nhau; cùng loại
中完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng; méiyǒu qūbié
Chúng tôi đều giống nhau.
Màu của hai chiếc áo sơ mi này giống nhau.
giống nhau; như nhau; cũng vậy
中完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng;méiyǒu qūbié
Hai bộ quần áo này có màu sắc giống nhau.
giống nhau; như nhau
中完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng; méiyǒu qūbié
Tôi cao bằng bạn.
Hai chiếc áo sơ mi này có màu sắc giống nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
giống nhau; như nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi cũng nghĩ như anh.
giống nhau; như nhau
中相同;没有不同xiāngtóng; méiyǒu búntòng
Chúng tôi cao bằng nhau.
Màu sắc của hai bộ quần áo này giống nhau.
giống nhau; như nhau; cùng loại
中完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng; méiyǒu qūbié
Chúng tôi đều giống nhau.
Màu của hai chiếc áo sơ mi này giống nhau.
giống nhau; như nhau; cũng vậy
中完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng;méiyǒu qūbié
Hai bộ quần áo này có màu sắc giống nhau.
giống nhau; như nhau
中完全相同;没有区别wánquán xiāngtóng; méiyǒu qūbié
Tôi cao bằng bạn.
Hai chiếc áo sơ mi này có màu sắc giống nhau.