- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hoàn toàn giống nhau; y hệt như đúc [thành ngữ]
中完全相同;没有任何区别wánquán xiāngtóng;méiyǒu rènhè qūbié
Họ trông giống hệt nhau.
giống hệt nhau; y chang nhau [thành ngữ]
中完全相同,没有任何区别wánquán xiāngtóng, méiyǒu rènhé qūbié
hoàn toàn giống nhau; y hệt như đúc [thành ngữ]
中完全相同;没有任何区别wánquán xiāngtóng;méiyǒu rènhè qūbié
Họ trông giống hệt nhau.
giống hệt nhau; y chang nhau [thành ngữ]
中完全相同,没有任何区别wánquán xiāngtóng, méiyǒu rènhé qūbié
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
hoàn toàn giống nhau; y hệt như đúc [thành ngữ]
hoàn toàn giống nhau; y hệt như đúc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.