- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
dùng một lần; một lần duy nhất
中只能用一次的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì de;búnéng chóngfù shǐyòng de
Đây là đũa dùng một lần.
dùng một lần; một lần duy nhất
中只能用一次的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì de; búnéng chóngfù shǐyòng de
dùng một lần; một lần duy nhất
dùng một lần; một lần duy nhất
中只能用一次的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì de;búnéng chóngfù shǐyòng de
Đây là đũa dùng một lần.
dùng một lần; một lần duy nhất
中只能用一次的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì de; búnéng chóngfù shǐyòng de
dùng một lần; một lần duy nhất
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
dùng một lần; một lần duy nhất
dùng một lần; một lần duy nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dùng một lần; đồ dùng một lần
中只能用一次就丢弃的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì jiù diào qì de;bù néng chóngfù shǐyòng de
Tôi đã mua đũa dùng một lần.
dùng một lần; đồ dùng một lần
中只能用一次就丢弃的;不能重复使用的zhǐ néng yòng yī cì jiù diào qì de;bù néng chóngfù shǐyòng de
Tôi đã mua đũa dùng một lần.