- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một chút; một tí(kế thừa)
中很小的数量或程度hěn xiǎo de shùliàng huò chéngdù
Tôi hơi mệt một chút.
hơn một chút (dùng sau tính từ để tạo dạng so sánh); một chút; một điểm(kế thừa)
中比较时表示程度更高或更多一些bǐjiào shí biǎoshì chéngdù gèng gāo huò gèng duō yīxiē
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
một chút; một tí(kế thừa)
中很小的数量或程度hěn xiǎo de shùliàng huò chéngdù
Tôi hơi mệt một chút.
hơn một chút (dùng sau tính từ để tạo dạng so sánh); một chút; một điểm(kế thừa)
中比较时表示程度更高或更多一些bǐjiào shí biǎoshì chéngdù gèng gāo huò gèng duō yīxiē
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
không chút nào; một chút (dùng trong câu phủ định)(kế thừa)
中表示否定,一点儿都不,完全没有biǎoshì fǒudìng, yīdiǎnr dōu bu, wánquán méiyǒu
Tôi không thích anh ấy một chút nào.
một chút; một điểm(kế thừa)
中讨论或说明中的一个观点或内容tǎolùn huò shuōmíng zhōng de yī ge guāndiǎn huò nèiróng
Tôi hơi khó chịu một chút.
một giờ; một chút; một ít(kế thừa)
中下午或晚上的第一个小时xiàwǔ huò wǎnshang de dì yī ge xiǎoshíshi
Bây giờ là một giờ rồi.
nét chấm (、) (trong thư pháp)(kế thừa)
中书法中一种笔画,形状像点shūfǎ zhōng yī zhǒng bǐhuà、xíngzhuàng xiàng diǎn
Chữ này thiếu một nét chấm.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một chút; một tí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không chút nào; một chút (dùng trong câu phủ định)(kế thừa)
中表示否定,一点儿都不,完全没有biǎoshì fǒudìng, yīdiǎnr dōu bu, wánquán méiyǒu
Tôi không thích anh ấy một chút nào.
một chút; một điểm(kế thừa)
中讨论或说明中的一个观点或内容tǎolùn huò shuōmíng zhōng de yī ge guāndiǎn huò nèiróng
Tôi hơi khó chịu một chút.
một giờ; một chút; một ít(kế thừa)
中下午或晚上的第一个小时xiàwǔ huò wǎnshang de dì yī ge xiǎoshíshi
Bây giờ là một giờ rồi.
nét chấm (、) (trong thư pháp)(kế thừa)
中书法中一种笔画,形状像点shūfǎ zhōng yī zhǒng bǐhuà、xíngzhuàng xiàng diǎn
Chữ này thiếu một nét chấm.