- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một mảnh cát rời (không đoàn kết, thiếu gắn bó) [thành ngữ]
Họ như một đống cát rời.
một đĩa cát rời (không đoàn kết, không thể phối hợp) [thành ngữ]
Họ như một đĩa cát rời, không thể hợp tác.
một mảnh cát rời (không đoàn kết, thiếu gắn bó) [thành ngữ]
Họ như một đống cát rời.
một đĩa cát rời (không đoàn kết, không thể phối hợp) [thành ngữ]
Họ như một đĩa cát rời, không thể hợp tác.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
một mảnh cát rời (không đoàn kết, thiếu gắn bó) [thành ngữ]
một mảnh cát rời (không đoàn kết, thiếu gắn bó) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.