- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đọc mười dòng một lúc; đọc rất nhanh [thành ngữ]
Anh ấy đọc sách rất nhanh.
đọc một lần mười dòng; đọc rất nhanh [thành ngữ]
Anh ấy đọc sách rất nhanh.
đọc mười dòng một lúc; đọc rất nhanh [thành ngữ]
Anh ấy đọc sách rất nhanh.
đọc một lần mười dòng; đọc rất nhanh [thành ngữ]
Anh ấy đọc sách rất nhanh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đọc mười dòng một lúc; đọc rất nhanh [thành ngữ]
đọc mười dòng một lúc; đọc rất nhanh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.