- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hiểu biết nửa vời; biết lõm bõm [thành ngữ]
Anh ấy có kiến thức nửa vời về văn hóa Trung Quốc.
hiểu biết nửa vời; biết lõm bõm [thành ngữ]
Anh ấy có kiến thức nửa vời về văn hóa Trung Quốc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
hiểu biết nửa vời; biết lõm bõm [thành ngữ]
hiểu biết nửa vời; biết lõm bõm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.