- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
giữ bát nước cho bằng (đối xử công bằng với mọi người) [thành ngữ]
Anh ấy luôn có thể công bằng.
xử sự công bằng, không thiên vị [thành ngữ]
giữ bát nước cho bằng (đối xử công bằng với mọi người) [thành ngữ]
Anh ấy luôn có thể công bằng.
xử sự công bằng, không thiên vị [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
giữ bát nước cho bằng (đối xử công bằng với mọi người) [thành ngữ]
giữ bát nước cho bằng (đối xử công bằng với mọi người) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.