- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thành tâm thành ý; hết lòng thành kính [thành ngữ]
Anh ấy đối xử với công việc một cách thành tâm.
thành tâm thành ý; hết lòng thành kính [thành ngữ]
Anh ấy đối xử với công việc một cách thành tâm.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thành tâm thành ý; hết lòng thành kính [thành ngữ]
thành tâm thành ý; hết lòng thành kính [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.