- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một mẻ lưới bắt sạch; tóm gọn tất cả trong một lần [thành ngữ]
Chúng tôi đã tóm gọn tất cả kẻ địch.
dùng một mẻ lưới bắt sạch; một lần quét sạch tất cả [thành ngữ]
Cảnh sát đã tóm gọn tất cả tội phạm.
bắt gọn tất cả trong một lần; nhất võng đả tận [thành ngữ]
một mẻ lưới bắt sạch; tóm gọn tất cả trong một lần [thành ngữ]
Chúng tôi đã tóm gọn tất cả kẻ địch.
dùng một mẻ lưới bắt sạch; một lần quét sạch tất cả [thành ngữ]
Cảnh sát đã tóm gọn tất cả tội phạm.
bắt gọn tất cả trong một lần; nhất võng đả tận [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
một mẻ lưới bắt sạch; tóm gọn tất cả trong một lần [thành ngữ]
một mẻ lưới bắt sạch; tóm gọn tất cả trong một lần [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cảnh sát đã bắt gọn tất cả tội phạm.
Cảnh sát đã bắt gọn tất cả tội phạm.