- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lời nói có trọng lượng; lời nói có giá trị [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy rất có trọng lượng.
lời nói phải giữ; một lời đã hứa là vàng [thành ngữ]
Một lời nói ra, bốn ngựa khó đuổi.
một lời nói có trọng lượng; lời nói có giá trị [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy rất có trọng lượng.
lời nói phải giữ; một lời đã hứa là vàng [thành ngữ]
Một lời nói ra, bốn ngựa khó đuổi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
một lời nói có trọng lượng; lời nói có giá trị [thành ngữ]
một lời nói có trọng lượng; lời nói có giá trị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.