- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nói một lời là đủ; tóm lại một câu mà nói [thành ngữ]
Nói tóm lại, anh ấy là một người tốt.
nói một lời mà bao quát tất cả; tóm lại trong một câu [thành ngữ]
nói một lời là đủ; tóm lại một câu mà nói [thành ngữ]
Nói tóm lại, anh ấy là một người tốt.
nói một lời mà bao quát tất cả; tóm lại trong một câu [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
nói một lời là đủ; tóm lại một câu mà nói [thành ngữ]
nói một lời là đủ; tóm lại một câu mà nói [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.