- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
bỏ đi cho xong; chuồn thẳng để trốn tránh trách nhiệm [thành ngữ]
Anh ta bỏ đi, để lại vấn đề cho chúng tôi.
bỏ đi cho xong; phủi tay bỏ đi [thành ngữ]
中离开不再负责líkāi búzài fùzé
Anh ấy bỏ đi luôn, không nói gì cả.
bỏ đi cho xong; chuồn thẳng để trốn tránh trách nhiệm [thành ngữ]
Anh ta bỏ đi, để lại vấn đề cho chúng tôi.
bỏ đi cho xong; phủi tay bỏ đi [thành ngữ]
中离开不再负责líkāi búzài fùzé
Anh ấy bỏ đi luôn, không nói gì cả.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
bỏ đi cho xong; chuồn thẳng để trốn tránh trách nhiệm [thành ngữ]
bỏ đi cho xong; chuồn thẳng để trốn tránh trách nhiệm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.