- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lúc; một thời gian ngắn
中短暂的时间;一段不很长的时期duǎnzàn de shíjiān;yī duàn búhěn cháng de shíqī
Tôi bị ốm một thời gian.
một lúc; một chốc lát
中短时间内;很快就过去的一段时间duǎn shíjiān nèi;hěn kuài jiù guòqu de yī duàn shíjiān
Tôi đã đợi bạn một lúc.
một lúc; một thời gian ngắn
中短暂的时间;一段不很长的时期duǎnzàn de shíjiān;yī duàn búhěn cháng de shíqī
Tôi bị ốm một thời gian.
một lúc; một chốc lát
中短时间内;很快就过去的一段时间duǎn shíjiān nèi;hěn kuài jiù guòqu de yī duàn shíjiān
Tôi đã đợi bạn một lúc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
một lúc; một thời gian ngắn
một lúc; một thời gian ngắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một lúc; một cơn; một trận
中短时间内连续发生的情况duǎn shíjiān nèi liánxù fāshēng de qíngkuàng
Sau một trận mưa, thời tiết trở nên mát mẻ.
nhất thời; một lúc; tạm thời
中短时间内;不很长的时间duǎn shíjiān nèi;bú hěn cháng de shíjiān
một lúc; một cơn; một trận
中短时间内连续发生的情况duǎn shíjiān nèi liánxù fāshēng de qíngkuàng
Sau một trận mưa, thời tiết trở nên mát mẻ.
nhất thời; một lúc; tạm thời
中短时间内;不很长的时间duǎn shíjiān nèi;bú hěn cháng de shíjiān