- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
chỉ gặp một lần; quen biết sơ qua [thành ngữ]
Chúng tôi chỉ mới gặp mặt một lần.
mối quen biết qua một lần gặp gỡ [thành ngữ]
Chúng tôi chỉ là người quen xã giao.
chỉ gặp một lần; quen biết sơ qua [thành ngữ]
Chúng tôi chỉ mới gặp mặt một lần.
mối quen biết qua một lần gặp gỡ [thành ngữ]
Chúng tôi chỉ là người quen xã giao.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
chỉ gặp một lần; quen biết sơ qua [thành ngữ]
chỉ gặp một lần; quen biết sơ qua [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.