- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đồng bằng thẳng cánh cò bay; đất bằng phẳng trải dài [thành ngữ]
Đây là một vùng đồng bằng rộng lớn.
đồng bằng thẳng cánh cò bay; đất bằng phẳng trải dài [thành ngữ]
Đây là một vùng đồng bằng rộng lớn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
đồng bằng thẳng cánh cò bay; đất bằng phẳng trải dài [thành ngữ]
đồng bằng thẳng cánh cò bay; đất bằng phẳng trải dài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.