- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
thước chữ T
thước chữ T; thước ê-ke chữ T
Anh ấy dùng thước chữ T để vẽ một đường thẳng.
thước chữ T
thước chữ T; thước ê-ke chữ T
Anh ấy dùng thước chữ T để vẽ một đường thẳng.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
thước chữ T
thước chữ T
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.