- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
tư thế chữ Đinh (tư thế cơ bản trong múa, hai chân tạo thành hình chữ T)
Cô ấy luôn dùng bước chữ T khi nhảy.
tư thế chữ Đinh (tư thế cơ bản trong múa, hai chân tạo thành hình chữ T)
Cô ấy luôn dùng bước chữ T khi nhảy.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
tư thế chữ Đinh (tư thế cơ bản trong múa, hai chân tạo thành hình chữ T)
tư thế chữ Đinh (tư thế cơ bản trong múa, hai chân tạo thành hình chữ T)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.