- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
ngã ba hình chữ T; phố hình chữ Đinh
Ngã ba này rất nguy hiểm.
ngã ba hình chữ T; phố hình chữ Đinh
Ngã ba này rất nguy hiểm.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
ngã ba hình chữ T; phố hình chữ Đinh
ngã ba hình chữ T; phố hình chữ Đinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.