- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
quần lót dạng T; quần lót chữ T
Cô ấy thích mặc quần lót dây.
quần lót dạng T; quần lót chữ T
Cô ấy thích mặc quần lót dây.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
quần lót dạng T; quần lót chữ T
quần lót dạng T; quần lót chữ T
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.