- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
bít tết chữ T; bít tết T-bone
Tôi thích ăn bít tết T-bone.
bít tết chữ T; bít tết T-bone
Tôi thích ăn bít tết T-bone.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
bít tết chữ T; bít tết T-bone
bít tết chữ T; bít tết T-bone
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.