- 七thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
vặn vẹo méo mó; xiêu vẹo lệch lạc [thành ngữ]
Cái cây này mọc méo mó.
vặn vẹo; cong queo; xiêu vẹo [thành ngữ]
Cái cây này mọc xiêu vẹo.
vặn vẹo xiêu lệch; lệch lạc không đều [thành ngữ]
Bức tranh này treo xiêu vẹo.
vặn vẹo méo mó; xiêu vẹo lệch lạc [thành ngữ]
Cái cây này mọc méo mó.
vặn vẹo; cong queo; xiêu vẹo [thành ngữ]
Cái cây này mọc xiêu vẹo.
vặn vẹo xiêu lệch; lệch lạc không đều [thành ngữ]
Bức tranh này treo xiêu vẹo.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
vặn vẹo méo mó; xiêu vẹo lệch lạc [thành ngữ]
vặn vẹo méo mó; xiêu vẹo lệch lạc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.