- 七thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
tuổi thất thập; vào độ bảy tám mươi tuổi
Ông ấy đã ngoài bảy mươi rồi.
tuổi thất thập bát thập; rất già (nói về người)
Ông ấy đã bảy tám mươi tuổi rồi mà vẫn còn tinh thần như vậy.
tuổi thất thập; vào độ bảy tám mươi tuổi
Ông ấy đã ngoài bảy mươi rồi.
tuổi thất thập bát thập; rất già (nói về người)
Ông ấy đã bảy tám mươi tuổi rồi mà vẫn còn tinh thần như vậy.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
tuổi thất thập; vào độ bảy tám mươi tuổi
tuổi thất thập; vào độ bảy tám mươi tuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.