- 七thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
tan tác; lộn xộn tứ tung [thành ngữ]
Phòng của anh ấy luôn bừa bộn.
tan tác; lộn xộn tứ tung [thành ngữ]
Phòng của anh ấy luôn bừa bộn.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
tan tác; lộn xộn tứ tung [thành ngữ]
tan tác; lộn xộn tứ tung [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.