- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn nước nghìn núi (muôn vàn gian nan trên đường dài) [thành ngữ]
Vạn thủy thiên sơn luôn là tình.
vạn nước nghìn núi; đường xa vạn dặm gian nan [thành ngữ]
vạn nước nghìn núi (muôn vàn gian nan trên đường dài) [thành ngữ]
Vạn thủy thiên sơn luôn là tình.
vạn nước nghìn núi; đường xa vạn dặm gian nan [thành ngữ]
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
vạn nước nghìn núi (muôn vàn gian nan trên đường dài) [thành ngữ]
vạn nước nghìn núi (muôn vàn gian nan trên đường dài) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.