- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
bất đắc dĩ; không còn cách nào khác [thành ngữ]
Anh ấy không còn cách nào khác, đành phải chấp nhận.
bất đắc dĩ; không còn cách nào khác [thành ngữ]
bất đắc dĩ; không còn cách nào khác [thành ngữ]
Anh ấy không còn cách nào khác, đành phải chấp nhận.
bất đắc dĩ; không còn cách nào khác [thành ngữ]
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
bất đắc dĩ; không còn cách nào khác [thành ngữ]
bất đắc dĩ; không còn cách nào khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.