- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
32-bit (điện toán)
Máy tính này là 32-bit.
32-bit (điện toán)
Máy tính này là 32-bit.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
32-bit (điện toán)
32-bit (điện toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.