- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
bộ "Tam Tự Kinh"; (lóng) lời chửi thề (ba chữ)
Anh ấy đã chửi một câu tục tĩu.
Tam Tự Kinh (sách học vỡ lòng thời xưa, mỗi câu ba chữ)
Tam Tự Kinh là sách vỡ lòng cho trẻ em thời Trung Quốc cổ đại.
Tam Tự Kinh (sách học vỡ lòng thời Nho giáo thế kỷ 13, mỗi câu 3 chữ)
bộ "Tam Tự Kinh"; (lóng) lời chửi thề (ba chữ)
Anh ấy đã chửi một câu tục tĩu.
Tam Tự Kinh (sách học vỡ lòng thời xưa, mỗi câu ba chữ)
Tam Tự Kinh là sách vỡ lòng cho trẻ em thời Trung Quốc cổ đại.
Tam Tự Kinh (sách học vỡ lòng thời Nho giáo thế kỷ 13, mỗi câu 3 chữ)
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
bộ "Tam Tự Kinh"; (lóng) lời chửi thề (ba chữ)
bộ "Tam Tự Kinh"; (lóng) lời chửi thề (ba chữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tam Tự Kinh là sách đọc của trẻ em thời Trung Quốc cổ đại.
Tam Tự Kinh là sách đọc của trẻ em thời Trung Quốc cổ đại.